Bước tới nội dung

xử trí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨ̰˧˩˧ ʨi˧˥˧˩˨ tʂḭ˩˧˨˩˦ tʂi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ tʂi˩˩sɨ̰ʔ˧˩ tʂḭ˩˧

Động từ

[sửa]

xử trí

  1. Giải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể.
    Xử trí theo tình hình cụ thể.
    Chưa biết xử trí ra sao.
  2. Thi hành kỉ luật hay biện pháp về tổ chức nào đó đối với trường hợp phạm tội lỗi.
    Xử trí kỉ luật một cán bộ .
    Tuỳ theo mức độ phạm tội mà xử trí cho hợp.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]