xuân thu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swən˧˧ tʰu˧˧swəŋ˧˥ tʰu˧˥swəŋ˧˧ tʰu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swən˧˥ tʰu˧˥swən˧˥˧ tʰu˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

xuân (mùa xuân) + thu (mùa thu)

Danh từ[sửa]

xuân thu

  1. Cả năm.
    Xuân thu để giận quanh ở dạ, hợp li đành buồn bã khi vui. Chp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.
  2. (Nghĩa cũ) Tuổi.
    Năm năm lần lữa vui cười, mải trăng hoa chẳng đoái hoài xuân thu. (Tỳ Bà Hành)

Tham khảo[sửa]