Bước tới nội dung

yearbook

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

yearbook /.ˌbʊk/

  1. Tài liệu xuất bản hàng nămchứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám.
  2. Ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viênnhà trường; kỷ yếu.

Tham khảo