zip
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈzɪp/
| [ˈzɪp] |
Danh từ
zip /ˈzɪp/
Nội động từ
zip nội động từ /ˈzɪp/
Chia động từ
zip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to zip | |||||
| Phân từ hiện tại | zipping | |||||
| Phân từ quá khứ | zipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | zip | zip hoặc zippest¹ | zips hoặc zippeth¹ | zip | zip | zip |
| Quá khứ | zipped | zipped hoặc zippedst¹ | zipped | zipped | zipped | zipped |
| Tương lai | will/shall² zip | will/shall zip hoặc wilt/shalt¹ zip | will/shall zip | will/shall zip | will/shall zip | will/shall zip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | zip | zip hoặc zippest¹ | zip | zip | zip | zip |
| Quá khứ | zipped | zipped | zipped | zipped | zipped | zipped |
| Tương lai | were to zip hoặc should zip | were to zip hoặc should zip | were to zip hoặc should zip | were to zip hoặc should zip | were to zip hoặc should zip | were to zip hoặc should zip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | zip | — | let’s zip | zip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “zip”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)