caso
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casus.
[sửa] Danh từ
caso gđ (số nhiều casos)
[sửa] Đồng nghĩa
- vụ
[sửa] Tiếng Bổ trợ Quốc tế
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casus.
[sửa] Danh từ
caso gđ
- Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
- (Ngôn ngữ học) Cách.
[sửa] Tiếng Catalan
[sửa] Động từ phản thân
caso
- Xem casar.
[sửa] Tiếng Naples
[sửa] Danh từ
caso gđ
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casus.
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| caso | casos |
caso gđ
- Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
- Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng; vụ án.
- Vụ nguy hiểm được mang tiếng trong báo chí hay bằng tin đồn.
- (Ngôn ngữ học) Cách.
[sửa] Thành ngữ
- caso cerrado: Chỉ vụ án đã được khép lại.
- caso clínico: Chỉ người cần chăm sóc điều trị tại bệnh viện.
- caso de conciencia: Vấn đề đạo đức không rõ ràng.
- caso fortuito: Cơ hội bất ngờ tự nhiên xảy ra, không ai nhận được trách nhiệm.
[sửa] Động từ phản thân
caso
- Xem casar.
[sửa] Chia động từ
casar, động từ -ar
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | casar | haber casado | |||||
| Động danh từ | casando | habiendo casado | |||||
| Động tính từ | casado | ||||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | caso | casas casás1 |
casa | casamos | casáis | casan |
| Quá khứ chưa hoàn thành | casaba | casabas | casaba | casábamos | casabais | casaban | |
| Quá khứ bất định | casé | casaste | casó | casamos | casasteis | casaron | |
| Tương lai | casaré | casarás | casará | casaremos | casaréis | casarán | |
| Điều kiện | casaría | casarías | casaría | casaríamos | casaríais | casarían | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | he casado | has casado | ha casado | hemos casado | habéis casado | han casado |
| Quá khứ xa | había casado | habías casado | había casado | habíamos casado | habíais casado | habían casado | |
| Quá khứ trước | hube casado | hubiste casado | hubo casado | hubimos casado | hubisteis casado | hubieron casado | |
| Tương lai hoàn thành | habré casado | habrás casado | habrá casado | habremos casado | habréis casado | habrán casado | |
| Điều kiện hoàn thành | habría casado | habrías casado | habría casado | habríamos casado | habríais casado | habrían casado | |
| Lối cầu khẩn | yo | tú vos1 |
él / ella usted2 |
nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ellos / ellas ustedes4 |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | case | cases casés1 |
case | casemos | caséis | casen |
| Quá khứ chưa hoàn thành | casara hoặc | casaras hoặc | casara hoặc | casáramos hoặc | casarais hoặc | casaran hoặc | |
| casase | casases | casase | casásemos | casaseis | casasen | ||
| Tương lai | casare | casares | casare | casáremos | casareis | casaren | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | haya casado | hayas casado hayás1 casado |
haya casado | hayamos casado | hayáis casado | hayan casado |
| Quá khứ xa | hubiera casado hoặc | hubieras casado hoặc | hubiera casado hoặc | hubiéramos casado hoặc | hubierais casado hoặc | hubieran casado hoặc | |
| hubiese casado | hubieses casado | hubiese casado | hubiésemos casado | hubieseis casado | hubiesen casado | ||
| Tương lai hoàn thành | hubiere casado | hubieres casado | hubiere casado | hubiéremos casado | hubiereis casado | hubieren casado | |
| Lối mệnh lệnh | — | tú vos1 |
usted2 | nosotros nosotras |
vosotros3 vosotras |
ustedes4 | |
| Khẳng định | case | casa casá1 |
case | casemos | casad | casen | |
| Phủ định | no cases | no cases | no cases | no cases | no cases | no cases | |
- Chỉ đến bên thứ hai chủ yếu tại Argentina, Paraguay, Uruguay, El Salvador, Guatemala, Honduras, Nicaragua, và Costa Rica, và ở một số vùng Bolivia, Chile, Colombia, Ecuador, Panama, và Venezuela.
- Chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp thân mật.
- Tại Tây Ban Nha, chỉ đến bên thứ hai trong các trường hợp nghi thức. Ở mọi nơi khác, chỉ đến cả bên thứ hai cả bên thứ ba trong mọi trường hợp.
[sửa] Xem thêm
[sửa] Tiếng Ý
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh casus.
[sửa] Danh từ
caso gđ (số nhiều casi)
- Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận.
- Sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra).
- Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
- Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.
- Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng; cơ hội, thời cơ.
- (Ngôn ngữ học) Cách.
[sửa] Đồng nghĩa
- thiên mệnh
- sự trùng khớp
- hoàn cảnh
- sự có thể
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Xem thêm
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mục từ tiếng Catalan
- Động từ phản thân
- Mục từ tiếng Naples
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Động từ phản thân tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Naples
- Động từ phản thân tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Ý