cave

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

danh từ, nội động từ, ngoại động từ
thán từ

[sửa] Từ đồng âm

thán từ

[sửa] Từ nguyên

thán từ
Từ tiếng Latinh cave, từ cavere (“cẩn thận”).

[sửa] Danh từ

Số ít
cave

Số nhiều
caves

cave (số nhiều caves)

  1. Hang lớn, động.
  2. Sào huyệt.
  3. (Chính trị) Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.
  4. (Kỹ thuật) Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).

[sửa] Nội động từ

cave nội động từ

  1. Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
  2. Đổ, sập, sụp, đổ sập.
  3. (Chính trị) Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Đồng nghĩa

đổ

[sửa] Ngoại động từ

caveat ngoại động từ

  1. Đào thành hang, xoi thành hang.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Thán từ

cave /ˈkeɪv/

  1. (Ngôn ngữ nhà trường; từ lóng) Chú ý! (thầy giáo đến kia...).

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
cave
/kav/
caves
/kav/

cave gc /kav/

  1. Tầng hầm (của ngôi nhà).
  2. Hầm; hầm rượu.
    Avoir du vin en cave — có rượu để ở hầm
    boire toute sa cave — uống hết cả hầm rượu
  3. Két rượu (thùng có ngăn để xếp chai rượu).
  4. (Đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt.

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
cave
/kav/
caves
/kav/

cave /kav/

  1. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người lạ.
  2. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người ngờ nghệch.

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực cave
/kav/
caves
/kav/
Giống cái cave
/kav/
caves
/kav/

cave /kav/

  1. Lõm, hõm.
    Joues caves — má hõm
    veine cave — (giải phẫu) tĩnh mạch chủ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa