cave
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
- thán từ
- Từ tiếng Latinh cave, từ cavere (“cẩn thận”).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
cave (số nhiều caves)
- Hang lớn, động.
- Sào huyệt.
- (Chính trị) Sự chia rẽ, sự phân liệt (trong một đảng); nhóm ly khai.
- (Kỹ thuật) Hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa...).
[sửa] Nội động từ
cave nội động từ
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- (Chính trị) Tổ chức nhom người ly khai (vì một vấn đề bất đồng).
[sửa] Chia động từ
cave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cave | |||||
| Phân từ hiện tại | caving | |||||
| Phân từ quá khứ | caved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | caves hoặc caveth¹ | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved, hoặc cavedst¹ | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | will/shall² cave | will/shall cave hoặc wilt/shalt¹ cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | cave | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cave | — | let’s cave | cave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
- to cave in:
[sửa] Đồng nghĩa
- đổ
[sửa] Ngoại động từ
caveat ngoại động từ
[sửa] Chia động từ
cave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cave | |||||
| Phân từ hiện tại | caving | |||||
| Phân từ quá khứ | caved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | caves hoặc caveth¹ | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved, hoặc cavedst¹ | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | will/shall² cave | will/shall cave hoặc wilt/shalt¹ cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave | will/shall cave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cave | cave hoặc cavest¹ | cave | cave | cave | cave |
| Quá khứ | caved | caved | caved | caved | caved | caved |
| Tương lai | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave | were to cave hoặc should cave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cave | — | let’s cave | cave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thán từ
cave /ˈkeɪv/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cave /kav/ |
caves /kav/ |
cave gc /kav/
- Tầng hầm (của ngôi nhà).
- Hầm; hầm rượu.
- Avoir du vin en cave — có rượu để ở hầm
- boire toute sa cave — uống hết cả hầm rượu
- Két rượu (thùng có ngăn để xếp chai rượu).
- (Đánh bài) (đánh cờ) tiền đặt.
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cave /kav/ |
caves /kav/ |
cave gđ /kav/
- (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người lạ.
- (Tiếng lóng, biệt ngữ) Người ngờ nghệch.
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | cave /kav/ |
caves /kav/ |
| Giống cái | cave /kav/ |
caves /kav/ |
cave /kav/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)