fare
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Danh từ
fare /ˈfɛr/
- Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay... ).
- Khách đi xe thuê.
- Thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn.
- plentiful fare — thức ăn thừa thãi
- to be fond of good fare — thích ăn ngon
[sửa] Nội động từ
fare nội động từ /ˈfɛr/
- Đi đường, đi du lịch.
- Xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn.
- how fares it? — tình hình thế nào?
- he fared well in his business — nó làm ăn tốt trong việc kinh doanh
- Được khao, được thết.
- Ăn uống, bồi dưỡng.
- to fare badly — ăn tồi
[sửa] Thành ngữ
- to fare well:
- to fare well with somebody: Tâm đầu hợp ý với ai.
- to fare ill:
- to fare ill with something: Gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì.
[sửa] Chia động từ
fare
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fare | |||||
| Phân từ hiện tại | faring | |||||
| Phân từ quá khứ | fared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fare | fare hoặc farest¹ | fares hoặc fareth¹ | fare | fare | fare |
| Quá khứ | fared | fared, hoặc faredst¹ | fared | fared | fared | fared |
| Tương lai | will/shall² fare | will/shall fare hoặc wilt/shalt¹ fare | will/shall fare | will/shall fare | will/shall fare | will/shall fare |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fare | fare hoặc farest¹ | fare | fare | fare | fare |
| Quá khứ | fared | fared | fared | fared | fared | fared |
| Tương lai | were to fare hoặc should fare | were to fare hoặc should fare | were to fare hoặc should fare | were to fare hoặc should fare | were to fare hoặc should fare | were to fare hoặc should fare |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fare | — | let’s fare | fare | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)