gate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
- Cổng.
- Số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao... ).
- Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate-money).
- Cửa đập, cửa cống.
- Hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế... ).
- Đèo, hẽm núi.
- (Kỹ thuật) Tấm ván che, ván chân; cửa van.
Thành ngữ [sửa]
- to get the gate: Bị đuổi ra.
- to give somebody the gate: Đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc.
- to open the gate for (to) somebody: Mở đường cho ai.
Ngoại động từ [sửa]
gate ngoại động từ /ˈɡeɪt/
gate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gate | |||||
| Phân từ hiện tại | gating | |||||
| Phân từ quá khứ | gated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gate | gate hoặc gatest¹ | gates hoặc gateth¹ | gate | gate | gate |
| Quá khứ | gated | gated hoặc gatedst¹ | gated | gated | gated | gated |
| Tương lai | will/shall² gate | will/shall gate hoặc wilt/shalt¹ gate | will/shall gate | will/shall gate | will/shall gate | will/shall gate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gate | gate hoặc gatest¹ | gate | gate | gate | gate |
| Quá khứ | gated | gated | gated | gated | gated | gated |
| Tương lai | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gate | — | let’s gate | gate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Chia động từ [sửa]
gate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gate | |||||
| Phân từ hiện tại | gating | |||||
| Phân từ quá khứ | gated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gate | gate hoặc gatest¹ | gates hoặc gateth¹ | gate | gate | gate |
| Quá khứ | gated | gated hoặc gatedst¹ | gated | gated | gated | gated |
| Tương lai | will/shall² gate | will/shall gate hoặc wilt/shalt¹ gate | will/shall gate | will/shall gate | will/shall gate | will/shall gate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gate | gate hoặc gatest¹ | gate | gate | gate | gate |
| Quá khứ | gated | gated | gated | gated | gated | gated |
| Tương lai | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate | were to gate hoặc should gate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gate | — | let’s gate | gate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)