kiss
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
kiss /ˈkɪs/
[sửa] Thành ngữ
- to snatch (steal) a kiss: Hôn trộm.
- stolen kisses are sweet: (Tục ngữ) Của ăn vụng bao giờ cũng ngon.
[sửa] Ngoại động từ
kiss ngoại động từ /ˈkɪs/
- Hôn.
- (Nghĩa bóng) Chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió).
- the waves kiss the sand beach — sóng khẽ lướt vào bãi cát
- Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn).
[sửa] Thành ngữ
- to kiss away tears: Hôn để làm cho nín khóc.
- to hiss and be friends: Làm lành hoà giải với nhau.
- to kiss the book: Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ.
- to kiss the dust:
- to kiss good-bue: Hôn tạm biệt, hôn chia tay.
- to kiss the ground:
- to kiss one's hand to someone: Vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai.
- to kiss hands (the hand): Hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến... ).
- to kiss the rod: Nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình.
[sửa] Chia động từ
kiss
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kiss | |||||
| Phân từ hiện tại | kissing | |||||
| Phân từ quá khứ | kissed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kiss | kiss hoặc kissest¹ | kisses hoặc kisseth¹ | kiss | kiss | kiss |
| Quá khứ | kissed | kissed, hoặc kissedst¹ | kissed | kissed | kissed | kissed |
| Tương lai | will/shall² kiss | will/shall kiss hoặc wilt/shalt¹ kiss | will/shall kiss | will/shall kiss | will/shall kiss | will/shall kiss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kiss | kiss hoặc kissest¹ | kiss | kiss | kiss | kiss |
| Quá khứ | kissed | kissed | kissed | kissed | kissed | kissed |
| Tương lai | were to kiss hoặc should kiss | were to kiss hoặc should kiss | were to kiss hoặc should kiss | were to kiss hoặc should kiss | were to kiss hoặc should kiss | were to kiss hoặc should kiss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kiss | — | let’s kiss | kiss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)