splash

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

splash

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

splash /ˈsplæʃ/

  1. Sự bắn toé (bùn, nước... ); lượng (bùn nước... ) bắn toé.
  2. Tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ.
  3. (Thông tục) Lượng nước xôđa (để pha rượu uytky).
  4. Vết bùn, đốm bẩn.
  5. Vế đốm (trên da súc vật).
  6. Phấn bột gạo (để thoa mặt).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

splash ngoại động từ /ˈsplæʃ/

  1. , văng, làm bắn toé.
    to splash somebody with water — té nước vào ai
    to splash wawter about — lãng phí tiền của
  2. Điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

splash nội động từ /ˈsplæʃ/

  1. Bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước).
  2. Lội lõm bõm (trong bùn).
    to splash across a muddy field — lội lõm bõm qua đồng lầy

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa