ái quốc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 愛國. Trong đó, (“ái”: yêu), (“quốc”: nước).

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˥ kwəwk˧˥a̰ːj˩˧ kwə̰wk˩˧aːj˧˥ wəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˩˩ kwəwk˩˩a̰ːj˩˧ kwə̰wk˩˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ái quốc

  1. (Từ cũ) Yêu nước.
    Giàu lòng ái quốc.
    Nhà ái quốc vĩ đại.

Tính từ[sửa]

ái quốc

  1. (Từ cũ) Tình yêu đất nước, tổ quốc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]