ái quốc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˥ kwəwk˧˥a̰ːj˩˧ kwə̰wk˩˧aːj˧˥ wəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

ái quốc

  1. Lạng Sơn.
  2. () H. Nam Sách,; Hải Dương.

Động từ[sửa]

ái quốc

  1. Yêu nước.
    Giàu lòng ái quốc.
    Nhà ái quốc vĩ đại.
  2. () H. Lộc Bình,

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]