án đồ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˥ ɗo̤˨˩a̰ːŋ˩˧ ɗo˧˧aːŋ˧˥ ɗo˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˩˩ ɗo˧˧a̰ːn˩˧ ɗo˧˧

Định nghĩa[sửa]

án đồ

  1. Từ chữ an đổ (yên vách).
  2. Nói chính sách yên dân, theo lề thói là làm cho dân được an cư lạc nghiệp.
  3. Hán thư.
    Bái công đóng quân ở.
    Bái thượng, triệu tập hào kiệt lại nói:.
    Ta cam kết với các vị phụ lão:.
    Pháp luật rút gọn lại
  4. Điều.
    Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì phải tội..
    Bỏ tất cả luật pháp nhà.
    Tần, quan dân sống yên ổn như cũ (Lại dân án đồ như cố)"

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]