úy lạo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wi˧˥ la̰ːʔw˨˩wḭ˩˧ la̰ːw˨˨wi˧˥ laːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wi˩˩ laːw˨˨wi˩˩ la̰ːw˨˨wḭ˩˧ la̰ːw˨˨

Động từ[sửa]

úy lạo

  1. lạo.
  2. Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạnsự nghiệp chung. lạo thương binh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]