đèn pin
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp pile
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɛ̤n˨˩ pin˧˧ | ɗɛŋ˧˧ pin˧˥ | ɗɛŋ˨˩ pɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɛn˧˧ pin˧˥ | ɗɛn˧˧ pin˧˥˧ | ||
Danh từ
đèn pin
- Đèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.
- Chốc chốc lại bấm đèn pin lên giá súng tiểu liên (Nguyên Hồng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đèn pin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)