Bước tới nội dung

đầu thú

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤w˨˩ tʰu˧˥ɗəw˧˧ tʰṵ˩˧ɗəw˨˩ tʰu˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəw˧˧ tʰu˩˩ɗəw˧˧ tʰṵ˩˧

Động từ

đầu thú

  1. (luật pháp) Chủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.
    Sau thời gian trốn tránh, anh ta đã đầu thú với cơ quan chức năng và khai nhận các tội của mình.


Đồng nghĩa