Bước tới nội dung

žirafa

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Zirafa, Žirafa, żirafa

Tiếng Ingria

[sửa]
Žirafa.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

žirafa

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của žirafa (loại 3/kana, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. žirafa žirafat
gen. žirafan žirafoin
par. žirafaa žirafoja
ill. žirafaa žirafoihe
ine. žirafaas žirafois
ela. žirafast žirafoist
all. žirafalle žirafoille
ade. žirafaal žirafoil
abl. žirafalt žirafoilt
tra. žirafaks žirafoiks
ess. žirafanna, žirafaan žirafoinna, žirafoin
exe.1) žirafant žirafoint
1) không còn dùng
*) acc. tương ứng với cách gen. (số ít) hoặc nom. (số nhiều)
**) để tạo ra cách com., thêm hậu tố -ka? hoặc -kä? vào cách gen.

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ʒʲɪrɐˈfɐ]
  • Tách âm: ži‧ra‧fa

Danh từ

[sửa]

žirafà gc (số nhiều žirãfos) trọng âm kiểu 2

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của žirafà
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) žirafà žirãfos
sinh cách (kilmininkas) žirãfos žirãfų
dữ cách (naudininkas) žirãfai žirãfoms
đối cách (galininkas) žirãfą žirafàs
cách công cụ (įnagininkas) žirafà žirãfomis
định vị cách (vietininkas) žirãfoje žirãfose
hô cách (šauksmininkas) žirãfa žirãfos

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • žirafa”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
  • žirafa”, trong Bendrinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển thông dụng tiếng Litva], ekalba.lt, n.d.
  • žirafa”, trong Dabartinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva đương đại], ekalba.lt, 1954–2026

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈʒɪrafa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -afa
  • Tách âm: ži‧ra‧fa

Danh từ

[sửa]

žirafa gc (tính từ quan hệ žirafí, giảm nhẹ žirafečka)

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

žiràfa gc (chính tả Kirin жира̀фа)

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovak có một bài viết về:

Danh từ

[sửa]

žirafa gc (tính từ quan hệ žirafí)

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của žirafa
(loại žena)
số ítsố nhiều
nominativežirafažirafy
genitivežirafyžiráf
dativežirafežirafám
accusativežirafužirafy
locativežirafežirafách
instrumentalžirafoužirafami

Đọc thêm

[sửa]
  • žirafa”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026

Tiếng Slovene

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

žirȃfa gc

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách

[sửa]
Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
Giống cái, thân a
nom. si. žiráfa
gen. si. žiráfe
số ít số đôi số nhiều
nom.
(imenovȃlnik)
žiráfa žiráfi žiráfe
gen.
(rodȋlnik)
žiráfe žiráf žiráf
dat..
(dajȃlnik)
žiráfi žiráfama žiráfam
acc.
(tožȋlnik)
žiráfo žiráfi žiráfe
loc.
(mẹ̑stnik)
žiráfi žiráfah žiráfah
ins.
(orọ̑dnik)
žiráfo žiráfama žiráfami

Đọc thêm

[sửa]
  • žirafa”, trong Slovarji Inštituta za slovenski jezik Frana Ramovša ZRC SAZU (bằng tiếng Slovene), 2014–2026