Bước tới nội dung

абажур

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ абажурами)

Tiếng Azerbaijan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажур (đối cách xác định абажуру, số nhiều абажурлар)

  1. chính tả Kirin của abajur

Tiếng Belarus

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nga абажу́р (abažúr). Dẫn xuất từ tiếng Pháp abat-jour.[1]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [abaˈʐur]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ur
  • Tách âm: аба‧жур

Danh từ

[sửa]

абажур (abažur)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Martynaŭ, V. U. (biên tập) (1978), “абажур”, trong Этымалагічны слоўнік беларускай мовы [Từ điển từ nguyên tiếng Belarus] (bằng tiếng Belarus), tập 1 (А – бячэ́йка), Minsk: Navuka i technika, tr. 40

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp abat-jour.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажу́р (abažúr) 

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.
    Từ có nghĩa rộng hơn: покрива́ло (pokriválo)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абажу́р
số ít số nhiều
bất định абажу́р
abažúr
абажу́ри
abažúri
xác định
(dạng chủ ngữ)
абажу́рът
abažúrǎt
абажу́рите
abažúrite
xác định
(dạng tân ngữ)
абажу́ра
abažúra
dạng đếm абажу́ра
abažúra

Tham khảo

[sửa]
  • абажур”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • абажур”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010
  • Georgiev, Vladimir I. (biên tập) (1971), “абажу̀р”, trong Български етимологичен речник [Từ điển Từ nguyên tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), tập 1 (А – З), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences Pubg. House, →ISBN, tr. 1
  • Bản mẫu:R:bg:BTR

Tiếng Kazakh

[sửa]
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập اباجۋر
Kirin абажур
Latinh abajur
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nga абажу́р (abažúr). Dẫn xuất từ tiếng Pháp abat-jour.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажур (abajur)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абажур
số ít số nhiều
danh cách абажур (abajur) абажурлар (abajurlar)
sinh cách абажурдың (abajurdyñ) абажурлардың (abajurlardyñ)
dữ cách абажурға (abajurğa) абажурларға (abajurlarğa)
đối cách абажурды (abajurdy) абажурларды (abajurlardy)
định vị cách абажурда (abajurda) абажурларда (abajurlarda)
ly cách абажурдан (abajurdan) абажурлардан (abajurlardan)
cách công cụ абажурмен (abajurmen) абажурлармен (abajurlarmen)
cách tương tự абажурдай (abajurdai) абажурлардай (abajurlardai)

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nga абажу́р (abažúr).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /abaˈʒur/, [äbäˈʒ̺ur]
  • Vần: -ur
  • Tách âm: а‧ба‧жур

Danh từ

[sửa]

абажур (abažur)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абажур (thân: абажур-)
số ít số nhiều
danh cách абажур (abažur) абажуръяс (abažurjas)
đối cách I 1 абажур (abažur) абажуръяс (abažurjas)
II 1 абажурӧс (abažurös) абажуръясӧс (abažurjasös)
cách công cụ абажурӧн (abažurön) абажуръясӧн (abažurjasön)
cách kèm абажуркӧд (abažurköd) абажуръяскӧд (abažurjasköd)
vô cách абажуртӧг (abažurtög) абажуръястӧг (abažurjastög)
consecutive абажурла (abažurla) абажуръясла (abažurjasla)
sinh cách абажурлӧн (abažurlön) абажуръяслӧн (abažurjaslön)
ly cách абажурлысь (abažurlyś) абажуръяслысь (abažurjaslyś)
dữ cách абажурлы (abažurly) абажуръяслы (abažurjasly)
định vị cách абажурын (abažuryn) абажуръясын (abažurjasyn)
xuất cách абажурысь (abažuryś) абажуръясысь (abažurjasyś)
nhập cách абажурӧ (abažurö) абажуръясӧ (abažurjasö)
egressive абажурсянь (abažurśań) абажуръяссянь (abažurjasśań)
approximative абажурлань (abažurlań) абажуръяслань (abažurjaslań)
kết cách абажурӧдз (abažurödź) абажуръясӧдз (abažurjasödź)
cách hoàn chỉnh I абажурӧд (abažuröd) абажуръясӧд (abažurjasöd)
II абажурті (abažurti) абажуръясті (abažurjasti)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Biến cách sở hữu của абажур
Ngôi thứ nhất số ít
số ít số nhiều
danh cách абажурӧй (abažuröj) абажуръясӧй (abažurjasöj)
đối cách I 1 абажурӧй (abažuröj) абажуръясӧй (abažurjasöj)
II 1 абажурӧс (abažurös) абажуръясӧс (abažurjasös)
cách công cụ абажурнам (abažurnam) абажуръяснам (abažurjasnam)
cách kèm абажурӧйкӧд (abažuröjköd) абажуръясӧйкӧд (abažurjasöjköd)
vô cách абажуртӧгым (abažurtögym) абажуръястӧгым (abažurjastögym)
consecutive абажурӧйла (abažuröjla) абажуръясӧйла (abažurjasöjla)
sinh cách абажурӧйлӧн (abažuröjlön) абажуръясӧйлӧн (abažurjasöjlön)
ly cách абажурӧйлысь (abažuröjlyś) абажуръясӧйлысь (abažurjasöjlyś)
dữ cách абажурӧйлы (abažuröjly) абажуръясӧйлы (abažurjasöjly)
định vị cách абажурам (abažuram) абажуръясам (abažurjasam)
xuất cách абажурсьым (abažurśym) абажуръяссьым (abažurjasśym)
nhập cách абажурам (abažuram) абажуръясам (abažurjasam)
egressive абажурсяньым (abažurśańym) абажуръяссяньым (abažurjasśańym)
approximative абажурланьым (abažurlańym) абажуръясланьым (abažurjaslańym)
kết cách абажурӧдзым (abažurödźym) абажуръясӧдзым (abažurjasödźym)
cách hoàn chỉnh I абажурӧдым (abažurödym) абажуръясӧдым (abažurjasödym)
II абажуртіым (abažurtiym) абажуръястіым (abažurjastiym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số ít
số ít số nhiều
danh cách абажурыд (abažuryd) абажуръясыд (abažurjasyd)
đối cách I 1 абажурыд (abažuryd) абажуръясыд (abažurjasyd)
II 1 абажуртӧ (abažurtö) абажуръястӧ (abažurjastö)
cách công cụ абажурнад (abažurnad) абажуръяснад (abažurjasnad)
cách kèm абажурыдкӧд (abažurydköd) абажуръясыдкӧд (abažurjasydköd)
vô cách абажуртӧгыд (abažurtögyd) абажуръястӧгыд (abažurjastögyd)
consecutive абажурыдла (abažurydla) абажуръясыдла (abažurjasydla)
sinh cách абажурыдлӧн (abažurydlön) абажуръясыдлӧн (abažurjasydlön)
ly cách абажурыдлысь (abažurydlyś) абажуръясыдлысь (abažurjasydlyś)
dữ cách абажурыдлы (abažurydly) абажуръясыдлы (abažurjasydly)
định vị cách абажурад (abažurad) абажуръясад (abažurjasad)
xuất cách абажурсьыд (abažurśyd) абажуръяссьыд (abažurjasśyd)
nhập cách абажурад (abažurad) абажуръясад (abažurjasad)
egressive абажурсяньыд (abažurśańyd) абажуръяссяньыд (abažurjasśańyd)
approximative абажурланьыд (abažurlańyd) абажуръясланьыд (abažurjaslańyd)
kết cách абажурӧдзыд (abažurödźyd) абажуръясӧдзыд (abažurjasödźyd)
cách hoàn chỉnh I абажурӧдыд (abažurödyd) абажуръясӧдыд (abažurjasödyd)
II абажуртіыд (abažurtiyd) абажуръястіыд (abažurjastiyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số ít
số ít số nhiều
danh cách абажурыс (abažurys) абажуръясыс (abažurjasys)
đối cách I 1 абажурыс (abažurys) абажуръясыс (abažurjasys)
II 1 абажурсӧ (abažursö) абажуръяссӧ (abažurjassö)
cách công cụ абажурнас (abažurnas) абажуръяснас (abažurjasnas)
cách kèm абажурыскӧд (abažurysköd) абажуръясыскӧд (abažurjasysköd)
vô cách абажуртӧгыс (abažurtögys) абажуръястӧгыс (abažurjastögys)
consecutive абажурысла (abažurysla) абажуръясысла (abažurjasysla)
sinh cách абажурыслӧн (abažuryslön) абажуръясыслӧн (abažurjasyslön)
ly cách абажурыслысь (abažuryslyś) абажуръясыслысь (abažurjasyslyś)
dữ cách абажурыслы (abažurysly) абажуръясыслы (abažurjasysly)
định vị cách абажурас (abažuras) абажуръясас (abažurjasas)
xuất cách абажурсьыс (abažurśys) абажуръяссьыс (abažurjasśys)
nhập cách абажурас (abažuras) абажуръясас (abažurjasas)
egressive абажурсяньыс (abažurśańys) абажуръяссяньыс (abažurjasśańys)
approximative абажурланьыс (abažurlańys) абажуръясланьыс (abažurjaslańys)
kết cách абажурӧдзыс (abažurödźys) абажуръясӧдзыс (abažurjasödźys)
cách hoàn chỉnh I абажурӧдыс (abažurödys) абажуръясӧдыс (abažurjasödys)
II абажуртіыс (abažurtiys) абажуръястіыс (abažurjastiys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ nhất số nhiều
số ít số nhiều
danh cách абажурным (abažurnym) абажуръясным (abažurjasnym)
đối cách I 1 абажурным (abažurnym) абажуръясным (abažurjasnym)
II 1 абажурнымӧ (abažurnymö) абажуръяснымӧ (abažurjasnymö)
cách công cụ абажурнаным (abažurnanym) абажуръяснаным (abažurjasnanym)
cách kèm абажурнымкӧд (abažurnymköd) абажуръяснымкӧд (abažurjasnymköd)
vô cách абажуртӧгным (abažurtögnym) абажуръястӧгным (abažurjastögnym)
consecutive абажурнымла (abažurnymla) абажуръяснымла (abažurjasnymla)
sinh cách абажурнымлӧн (abažurnymlön) абажуръяснымлӧн (abažurjasnymlön)
ly cách абажурнымлысь (abažurnymlyś) абажуръяснымлысь (abažurjasnymlyś)
dữ cách абажурнымлы (abažurnymly) абажуръяснымлы (abažurjasnymly)
định vị cách абажураным (abažuranym) абажуръясаным (abažurjasanym)
xuất cách абажурсьыным (abažurśynym) абажуръяссьыным (abažurjasśynym)
nhập cách абажураным (abažuranym) абажуръясаным (abažurjasanym)
egressive абажурсяньным (abažurśańnym) абажуръяссяньным (abažurjasśańnym)
approximative абажурланьным (abažurlańnym) абажуръясланьным (abažurjaslańnym)
kết cách абажурӧдзным (abažurödźnym) абажуръясӧдзным (abažurjasödźnym)
cách hoàn chỉnh I абажурӧдным (abažurödnym) абажуръясӧдным (abažurjasödnym)
II абажуртіным (abažurtinym) абажуръястіным (abažurjastinym)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ hai số nhiều
số ít số nhiều
danh cách абажурныд (abažurnyd) абажуръясныд (abažurjasnyd)
đối cách I 1 абажурныд (abažurnyd) абажуръясныд (abažurjasnyd)
II 1 абажурнытӧ (abažurnytö) абажуръяснытӧ (abažurjasnytö)
cách công cụ абажурнаныд (abažurnanyd) абажуръяснаныд (abažurjasnanyd)
cách kèm абажурныдкӧд (abažurnydköd) абажуръясныдкӧд (abažurjasnydköd)
vô cách абажуртӧгныд (abažurtögnyd) абажуръястӧгныд (abažurjastögnyd)
consecutive абажурныдла (abažurnydla) абажуръясныдла (abažurjasnydla)
sinh cách абажурныдлӧн (abažurnydlön) абажуръясныдлӧн (abažurjasnydlön)
ly cách абажурныдлысь (abažurnydlyś) абажуръясныдлысь (abažurjasnydlyś)
dữ cách абажурныдлы (abažurnydly) абажуръясныдлы (abažurjasnydly)
định vị cách абажураныд (abažuranyd) абажуръясаныд (abažurjasanyd)
xuất cách абажурсьыныд (abažurśynyd) абажуръяссьыныд (abažurjasśynyd)
nhập cách абажураныд (abažuranyd) абажуръясаныд (abažurjasanyd)
egressive абажурсяньныд (abažurśańnyd) абажуръяссяньныд (abažurjasśańnyd)
approximative абажурланьныд (abažurlańnyd) абажуръясланьныд (abažurjaslańnyd)
kết cách абажурӧдзныд (abažurödźnyd) абажуръясӧдзныд (abažurjasödźnyd)
cách hoàn chỉnh I абажурӧдныд (abažurödnyd) абажуръясӧдныд (abažurjasödnyd)
II абажуртіныд (abažurtinyd) абажуръястіныд (abažurjastinyd)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.
Ngôi thứ ba số nhiều
số ít số nhiều
danh cách абажурныс (abažurnys) абажуръясныс (abažurjasnys)
đối cách I 1 абажурныс (abažurnys) абажуръясныс (abažurjasnys)
II 1 абажурнысӧ (abažurnysö) абажуръяснысӧ (abažurjasnysö)
cách công cụ абажурнаныс (abažurnanys) абажуръяснаныс (abažurjasnanys)
cách kèm абажурнымкӧс (abažurnymkös) абажуръяснымкӧс (abažurjasnymkös)
vô cách абажуртӧгныс (abažurtögnys) абажуръястӧгныс (abažurjastögnys)
consecutive абажурнысла (abažurnysla) абажуръяснысла (abažurjasnysla)
sinh cách абажурныслӧн (abažurnyslön) абажуръясныслӧн (abažurjasnyslön)
ly cách абажурныслысь (abažurnyslyś) абажуръясныслысь (abažurjasnyslyś)
dữ cách абажурныслы (abažurnysly) абажуръясныслы (abažurjasnysly)
định vị cách абажураныс (abažuranys) абажуръясаныс (abažurjasanys)
xuất cách абажурсьыныс (abažurśynys) абажуръяссьыныс (abažurjasśynys)
nhập cách абажураныс (abažuranys) абажуръясаныс (abažurjasanys)
egressive абажурсяньныс (abažurśańnys) абажуръяссяньныс (abažurjasśańnys)
approximative абажурланьныс (abažurlańnys) абажуръясланьныс (abažurjaslańnys)
kết cách абажурӧдзныс (abažurödźnys) абажуръясӧдзныс (abažurjasödźnys)
cách hoàn chỉnh I абажурӧдныс (abažurödnys) абажуръясӧдныс (abažurjasödnys)
II абажуртіныс (abažurtinys) абажуръястіныс (abažurjastinys)
1 Các danh từ hữu sinh hầu như chỉ lấy đuôi đối cách loại II, trong khi các danh từ vô sinh có thể được sử dụng với một trong hai đuôi, nhưng thường được thấy với loại I.

Tham khảo

[sửa]
  • L. M. Beznosikova; E. A. Ajbabina; R. I. Kosnyreva (2000), Коми-русский словарь [Từ điển Komi-Nga], →ISBN, tr. 19

Tiếng Macedonia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp abat-jour.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажур (abažur)  (số nhiều абажури)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абажур
số ít số nhiều
bất định абажур (abažur) абажури (abažuri)
xác định
(không chỉ rõ)
абажурот (abažurot) абажурите (abažurite)
xác định
(gần người nói)
абажуров (abažurov) абажуриве (abažurive)
xác định
(xa người nói)
абажурон (abažuron) абажурине (abažurine)
hô cách абажуру (abažuru) абажури (abažuri)
dạng đếm абажура (abažura)

Tham khảo

[sửa]
  • абажур” in Дигитален речник на македонскиот јазик (Digitalen rečnik na makedonskiot jazik) [Từ điển trực tuyến tiếng Macedoni] − drmj.eu

Tiếng Mari Đông

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nga абажу́р (abažúr).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажур (abažur)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абажур
số ít số nhiều
nom. абажур (abažur) абажур-влак (abažur-vlak)
acc. абажурым (abažurym) абажур-влакым (abažur-vlakym)
gen. абажурын (abažuryn) абажур-влакын (abažur-vlakyn)
dat. абажурлан (abažurlan) абажур-влаклан (abažur-vlaklan)
com. абажурге (abažurge) абажур-влакге (abažur-vlakge)
comp. абажурла (abažurla) абажур-влакла (abažur-vlakla)
ine. абажурышто (abažuryšto) абажур-влакыште (abažur-vlakyšte)
ill ngắn абажурыш (abažuryš) абажур-влакыш (abažur-vlakyš)
dài абажурышко (abažuryško) абажур-влакышке (abažur-vlakyške)
lat. абажуреш (abažureš) абажур-влакеш (abažur-vlakeš)
Dạng sở hữu của абажур
số ít số nhiều
ngôi 1 абажурем (abažurem) абажурна (abažurna)
ngôi 2 абажурет (abažuret) абажурда (abažurda)
ngôi 3 абажуржо (abažuržo) абажурышт (abažuryšt)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp abat-jour.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажу́р (abažúr)  vs (sinh cách абажу́ра, danh cách số nhiều абажу́ры, sinh cách số nhiều абажу́ров)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • абажур, Большой толковый словарь, С. А. Кузнецов (tổng biên tập) – lưu trữ tại gramota.ru

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp abat-jour.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /abǎʒuːr/
  • Tách âm: а‧ба‧жур

Danh từ

[sửa]

аба̀жӯр  vs (chính tả Latinh abàžūr)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]
Абажур.

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Nga абажур (abažur).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажур (abažur)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абажур (biến cách mềm)
số ít số nhiều
nom. абажур
abažur
абажуръёс
abažurjos
acc. абажурез
abažurez
абажуръёсыз
abažurjosyz
gen. абажурлэн
abažurlen
абажуръёслэн
abažurjoslen
dat. абажурлы
abažurly
абажуръёслы
abažurjosly
abl. абажурлэсь
abažurleś
абажуръёслэсь
abažurjosleś
ins. абажурен
abažuren
абажуръёсын
abažurjosyn
abe. абажуртэк
abažurtek
абажуръёстэк
abažurjostek
adv. абажуръя
abažurja
абажуръёсъя
abažurjosja
ine. абажурын
abažuryn
абажуръёсын
abažurjosyn
ill. абажуре
abažure
абажуръёсы
abažurjosy
ela. абажурысь
abažuryś
абажуръёсысь
abažurjosyś
erg. абажурысьен
abažuryśjen
абажуръёсысьен
abažurjosyśjen
ter. абажурозь
abažuroź
абажуръёсозь
abažurjosoź
prol. абажуретӥ
abažureti
абажуръёсытӥ
abažurjosyti
all. абажурлань
abažurlań
абажуръёслань
abažurjoslań
Dạng sở hữu của абажур
chủ sở hữu ngôi 1 số ít
số ít số nhiều
nom. абажуре
abažure
абажуръёсы
abažurjosy
acc. абажурме
abažurme
абажуръёсме
abažurjosme
gen. абажурелэн
abažurelen
абажуръёсылэн
abažurjosylen
dat. абажурелы
abažurely
абажуръёсылы
abažurjosyly
abl. абажурелэсь
abažureleś
абажуръёсылэсь
abažurjosyleś
ins. абажуреным
abažurenym
абажуръёсыным
abažurjosynym
chủ sở hữu ngôi 2 số ít
số ít số nhiều
nom. абажуред
abažured
абажуръёсыд
abažurjosyd
acc. абажурдэ
abažurde
абажуръёстэ
abažurjoste
gen. абажуредлэн
abažuredlen
абажуръёсыдлэн
abažurjosydlen
dat. абажуредлы
abažuredly
абажуръёсыдлы
abažurjosydly
abl. абажуредлэсь
abažuredleś
абажуръёсыдлэсь
abažurjosydleś
ins. абажуреныд
abažurenyd
абажуръёсыныд
abažurjosynyd
chủ sở hữu ngôi 3 số ít
số ít số nhiều
nom. абажурез
abažurez
абажуръёсыз
abažurjosyz
acc. абажурзэ
abažurze
абажуръёссэ
abažurjosse
gen. абажурезлэн
abažurezlen
абажуръёсызлэн
abažurjosyzlen
dat. абажурезлы
abažurezly
абажуръёсызлы
abažurjosyzly
abl. абажурезлэсь
abažurezleś
абажуръёсызлэсь
abažurjosyzleś
ins. абажуреныз
abažurenyz
абажуръёсыныз
abažurjosynyz
chủ sở hữu ngôi 1 số nhiều
số ít số nhiều
nom. абажурмы
abažurmy
абажуръёсмы
abažurjosmy
acc. абажурмэс
abažurmes
абажуръёсмес
abažurjosmes
gen. абажурмылэн
abažurmylen
абажуръёсмылэн
abažurjosmylen
dat. абажурмылы
abažurmyly
абажуръёсмылы
abažurjosmyly
abl. абажурмылэсь
abažurmyleś
абажуръёсмылэсь
abažurjosmyleś
ins. абажуренымы
abažurenymy
абажуръёсынымы
abažurjosynymy
chủ sở hữu ngôi 2 số nhiều
số ít số nhiều
nom. абажурды
abažurdy
абажуръёсты
abažurjosty
acc. абажурдэс
abažurdes
абажуръёстэс
abažurjostes
gen. абажурдылэн
abažurdylen
абажуръёстылэн
abažurjostylen
dat. абажурдылы
abažurdyly
абажуръёстылы
abažurjostyly
abl. абажурдылэсь
abažurdyleś
абажуръёстылэсь
abažurjostyleś
ins. абажуреныды
abažurenydy
абажуръёсыныды
abažurjosynydy
chủ sở hữu ngôi 3 số nhiều
số ít số nhiều
nom. абажурзы
abažurzy
абажуръёссы
abažurjossy
acc. абажурзэс
abažurzes
абажуръёссэс
abažurjosses
gen. абажурзылэн
abažurzylen
абажуръёссылэн
abažurjossylen
dat. абажурзылы
abažurzyly
абажуръёссылы
abažurjossyly
abl. абажурзылэсь
abažurzyleś
абажуръёссылэсь
abažurjossyleś
ins. абажуренызы
abažurenyzy
абажуръёсынызы
abažurjosynyzy

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp abat-jour.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

абажу́р (abažúr)  vs (sinh cách абажу́ра, danh cách số nhiều абажу́ри, sinh cách số nhiều абажу́рів, tính từ quan hệ абажу́рний, giảm nhẹ nghĩa абажу́рчик)

  1. Chụp đèn, tán đèn, chao đèn.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của абажу́р
(vô sinh hard masc-form trọng âm-a)
số ít số nhiều
danh cách абажу́р
abažúr
абажу́ри
abažúry
sinh cách абажу́ра
abažúra
абажу́рів
abažúriv
dữ cách абажу́рові, абажу́ру
abažúrovi, abažúru
абажу́рам
abažúram
đối cách абажу́р
abažúr
абажу́ри
abažúry
cách công cụ абажу́ром
abažúrom
абажу́рами
abažúramy
định vị cách абажу́рі
abažúri
абажу́рах
abažúrax
hô cách абажу́ре
abažúre
абажу́ри
abažúry

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]