вылетать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вылетать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вылететь)

  1. Bay ra, bay đi, bay khỏi; (о самолёте) cất cánh; (на самолёте) đáp máy bay đi, bay đi; (о пробке) bắn lên, bắn ra, bay tung lên; перен. (thông tục) bật tung lên, bật ngửa ra, rơi ra khỏi.
    вылететь из седла — bật tung lên khỏi yên ngựa, ngã lộn nhào từ yên xuống
    стёкла вылетели — kính vỡ tung ra
  2. (стремительно выезжать, выбегать) vút ra, vụt ra, phóng ra, chạy ra nhanh [như bay].
    из-за угла вылетел всадник — [một] kỵ sĩ từ sau góc phi ngựa vút ra, người cưỡi ngựa từ sau góc phóng ra
  3. .
    вылететь из головы, из памяти — quên bẵng, quên khuấy đi mất
    вылетать пулей — vút ra nhanh như tên bắn, chạy ra nhanh như bay
    вылететь в трубу — bị phá sản

Tham khảo[sửa]