выпуск

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

выпуск

  1. (изделий, товаров) [sự] sản xuất, chế tạo
  2. (денег, акций и т. п. ) [sự] phát hành, cho lưu hành, phát ra
  3. (книг, газет) [sự] xuất bản, ấn hành, phát hành
  4. (в продажу) [sự] đưa ra bán, đem ra bán, phát mại
  5. (на экран) [sự] đưa ra chiếu, đem ra chiếu, phát hành
  6. (пара, воды и т. п. ) [sự] tháo ra, xả ra, thải ra, thoát ra
  7. (из учебного заведения) [sự] cho ra trường, đào tạo.
  8. (номер журнала) số
  9. (часть издания) thiên, tập, quyển, cuốn.
  10. (количество продукции) sản lượng, mức sản xuất, khối lượng sản xuất.
    годовой выпуск чугуна — sản lượng (mức sản xuất, khối lượng sản xuất) gang hằng năm
  11. (выпускники) khóa tốt nghiệp.
    выпуск прошлого года — khóa tốt nghiệp năm ngoái

Tham khảo[sửa]