Bước tới nội dung

кам

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: қам

Tiếng Chuvash

Từ nguyên

Từ tiếng Bulgar [cần bổ sung dạng chữ viết] (kem) Volga[1], cuối cùng là từ tiếng Turk nguyên thủy *kem. Những từ cùng gốc bao gồm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kimtiếng Bashkir кем (kem).

Cách phát âm

Đại từ

кам (kam)

  1. Ai?

Declension

Bản mẫu:cv-noun-decl

Tham khảo

Tiếng Nganasan

Danh từ

кам (kam)

  1. Máu.

Tiếng Serbia-Croatia

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *kamy.

Cách phát âm

Danh từ

Lỗi Lua trong Mô_đun:sh-headword tại dòng 134: Parameters "g" and "head" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

  1. (thơ ca) Đá.

Biến cách

Biến cách của кам
số ít số nhiều
danh cách ка̑м ка̑ми, ка̏мови
sinh cách кама кама, камова
dữ cách каму камима, камовима
đối cách кам каме, камове
hô cách каме ка̑ми, ка̏мови
định vị cách каму камима, камовима
cách công cụ камом камима, камовима

Tiếng Tajik

Từ nguyên

So sánh tiếng Ba Tư کم (kam).

Phó từ

кам (kam)

  1. Vài.
  2. Một ít.

Tiếng Yaghnob

Từ nguyên

Từ tiếng Tajik.

Phó từ

кам (kam)

  1. Vài.
  2. Một ít.