vài

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̤ːj˨˩ jaːj˧˧ jaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

vài

  1. Số lượng ít, ước chừng hai ba.
    Phát biểu vài câu.
    Chỉ có vài người phản đối thôi.
    Mua vài quyển sách.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]