ai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

ai

  1. Xem AI.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˧ aːj˧˥ aːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˧˥ aːj˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

ai

  1. Người nào.
    Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)
  2. Mọi người.
    Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)
  3. Người khác.
    Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)
  4. Đại từ không xác định về cả ba ngôi.
    Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)
  5. Không có người nào.
    Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)

Dịch[sửa]

người nào
mọi người
người khác
đại từ không xác định về cả ba ngôi
không có người nào

Tham khảo[sửa]