оттягивать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

оттягивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: оттянуть) ‚(В)

  1. Kéo... đi, lôi... đi, kéo... giãn, kéo... dài, kéo, siết; (назад) kéo lui, lôi lui.
  2. (thông tục)(уводить силой) kéo. . . đi, lôi. . . đi, kéo cổ. . . đi, lôi cổ. . . đi, xách cổ. . . đi
  3. (отвлекать) đánh lạc hướng, thu hút... về phía mình.
  4. (чем-л. тяжёлым) kéo trĩu xuống; (thông tục) (вызывать боль в руках) làm đau.
    оттянуть карманы — làm những túi áo trĩu xuống
    вёдра оттянули руки — những chiếc thùng nặng trĩu làm đau tay
  5. (затягивать, откладывать) kéo dài, dây dưa, trùng trình, dùng dằng, trì hoãn.
    оттягивать решение — kéo dài (trì hoãn) việc giải quyết
    оттягивать время — kéo dài thời gian, dây dưa việc gì cốt để tranh thủ thời gian

Tham khảo[sửa]