умирать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

умирать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: умереть)

  1. Chết, thác; (об уважаемом лице) mất, quá cố, qua đời, từ trần, tạ thế, mệnh chung, thọ chung, thệ thế, nằm xuống, về, nhắm mắt, quy tiên, quy thiên, tịch, băng hà, băng; (о презираемом лице) ngoẻo, bỏ mạng, bỏ thây, củ; (за В) hi sinh, liều thân, liều mình, xả thân, bỏ mình.
    он умирать ает — anh ta đang hấp hối
    он умер — ông ây đã qua đời (chết, từ trần, tạ thế), cụ ấy đã quá cố (mệnh chung, nằm xuống, quy tiên, thọ chung)
    умереть смертью героя — hi sinh anh dũng, anh dũng hi sinh
    умереть естественной смертью — chết già, chết tự nhiên
    умереть зв правое дело — hi sinh (xả thân, bỏ mình) vì sự nghiệp chính nghĩa
    перен. — mất, biến mất
    тк. несов.:
    умирать со смеху — cười vỡ bụng
    умирать от скуки — buồn nhức sương, chán chết, buồn chết

Tham khảo[sửa]