успокаиваться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

успокаиваться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: успокоиться)

  1. Yên tâm, an tâm, yên lòng, yên chí, trấn định tinh thần.
    успокойтесь! — anh hãy yên tâm!, xin cứ yên tâm!, cứ yên chí
  2. (униматься) yên lặng, yên.
    дети успокоились и уснули — trẻ con đã yên và ngủ thiếp
  3. (thông tục)(удовлетворяться достигнутым) tự mãn, thỏa mãn, hài lòng, bằng lòng, mãn ỷ, mãn nguyện, đắc ý
    я не успокоюсь, пока не сделаю этого — tôi sẽ không thỏa mãn (bằng lòng, hài lòng) khi chưa làm được điều đó
  4. (о боли и т. п. ) dịu đi, bớt đi, đỡ, bớt.
  5. (о ветре, море) lặng yên, lặng, yên.

Tham khảo[sửa]