Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ଖ଼

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B16, ଖ
ORIYA LETTER KHA

[U+0B15]
Oriya
[U+0B17]

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari (kha)
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Chhattisgarh.
    ଵାଖାभाखा (bhākhā)ngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Desiya

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Desiya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari (kha)
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Halba.
    (khae)trơn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Fran Woods (2019) “Halbi – English Dictionary”, trong , SIL International

Tiếng Ho

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Kh kh
Telugu

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (kha)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ଡ଼ିଯାkhaṛiyātiếng Kharia

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(kho)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Kh kh

Cách phát âm

Chữ cái

(ka)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Mundari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oriya

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /kʰɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

(khô)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Oriya.
    ଜୀବସାର jibôsarô khôvitamin B

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(kha)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(khô)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
    ତଂ ଦୃଷ୍ଟ୍ୱା ସିରିଯ ଉଦ୍ୱିୱିଜେ ଶଶଙ୍କେ ଚ
    tôṃ druṣṭwa sikhôrijô udwiwije śôśôṅke cô
    Xa-cha-ri thấy, thì bối-rối sợ-hãi. (Lu-ca 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

(khô)

  1. Dạng Odia của [[:Tiêu đề không được hỗ trợ/ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô`lowbar`đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..#Tiếng_Phạn|<स्त्रोन्ग च्लस्स="एर्रोर"><स्पन च्लस्स="स्च्रिबुन्तो-एर्रोर मw-स्च्रिबुन्तो-एर्रोर-45f6712च">ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô_đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..<स्पन><स्त्रोन्ग>]]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱠᱷ (kh)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(kh)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Santal.
    ଲାᱞᱟᱠᱷ (lakh)một trăm nghìn

Xem thêm

[sửa]