Bước tới nội dung

କ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Oriya


କ U+0B15, କ
ORIYA LETTER KA
← ଔ
[U+0B14]
Oriya ଖ →
[U+0B16]

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Chhattisgarh

Devanagari क (ka)
Oriya କ

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Chhattisgarh.
    ଏକୋଥ ― एकोत (ekota) ― trên một mặt

Xem thêm

Tiếng Desiya

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Desiya.
    ମାର୍‌କ ― mārka ― Mác

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Halba

Devanagari क (ka)
Oriya କ

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Halba.
    କକଛା ― ककछा (kakchā) ― lớp học

Xem thêm

Trợ từ

କ (ka)

  1. Dấu trợ từ trong câu kể, nghi vấn.

Tham khảo

  1. Fran Woods (2019), “Halbi – English Dictionary”, trong क, SIL International

Tiếng Ho

Warang Citi 𑢬 𑣌
Devanagari क
Bengal ক
Oriya କ
Latinh K k
Telugu క

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Ho.
    କୁପେ ― 𑢬𑣃𑣘𑣈 ― giếng

Xem thêm

Tiếng Juang

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
    କଦ ― kada ― hộ tống

Xem thêm

Danh từ

କ (ka)

  1. Anh trai.

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kharia

Devanagari क (ka)
Oriya କ
Bengal ক

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ଦାକ ― डाक (ḍāka) ― nước

Xem thêm

Tiếng Kudmal

Devanagari क
Bengal ক
Oriya କ

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kudmal.
    କୁଡ଼ମାଳି ― कुड़मालि ― tiếng Kudmal

Xem thêm

Tiếng Kuvi

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ko)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.
    କୁୱି ― kuwi ― tiếng Kuvi

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mundari

Devanagari क
Bengal ক
Oriya କ
Latinh K k

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Mundari.
    କଦଳ ― कदळ (kadaḷ) ― chuối

Xem thêm

Tiếng Oriya

Wikipedia tiếng Oriya có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /kɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

କ (kô)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Oriya.
    କୁକୁର ― kukurô ― chó

Xem thêm

Tiếng Phạn

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
    ଲୂକଃ ― lukôḥ ― Lu-ca

Xem thêm

Danh từ

କ (ka)

  1. Dạng Odia của [[:Tiêu đề không được hỗ trợ/ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô`lowbar`đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..#Tiếng_Phạn|<स्त्रोन्ग च्लस्स="एर्रोर"><स्पन च्लस्स="स्च्रिबुन्तो-एर्रोर मw-स्च्रिबुन्तो-एर्रोर-अ1अ5272द">ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô_đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..<स्पन><स्त्रोन्ग>]]

Đại từ

କ (ka)

  1. Dạng Odia của [[:Tiêu đề không được hỗ trợ/ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô`lowbar`đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..#Tiếng_Phạn|<स्त्रोन्ग च्लस्स="एर्रोर"><स्पन च्लस्स="स्च्रिबुन्तो-एर्रोर मw-स्च्रिबुन्तो-एर्रोर-अ1अ5272द">ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô_đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..<स्पन><स्त्रोन्ग>]]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Santal

Ol Chiki ᱠ (k)
Devanagari क
Bengal ক
Oriya କ

Cách phát âm

Chữ cái

କ (k)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Santal.
    କୁଡ଼ି ― ᱠᱩᱲᱤ (kuṛi) ― cô bé

Xem thêm

Tiếng Sora

Sora Sompeng 𑃟
Oriya କ
Telugu క

Cách phát âm

Chữ cái

କ (ka)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Sora.
    ଓର୍ଦାରାନ ଆର୍ଯ୍ଙର୍ଯ୍ଙଦାମ ଦୋ ଆରିକ୍କାଦାମ ନା. ବାର ଜାରୁ ଦ'ଆନ ଆ ଲାଙ୍କାନ ଲାନୁଙୁଦାନ ଦାକୁଲେ ଦୋ କିତୁଙାନ ଆ ଜାଙ୍ଗାର୍ଦାନ ଦ'ଆନ ଆ ଲାଙ୍କା ହାରୈଲେ.
    Ordaran arzngrzngdam do arikkadam na. Bar jaru d'an a langkan lanungudan dakule do kitungan a janggardan d'an a langka haraile.
    Vả, đất là vô hình và trống không, sự mờ tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận hành trên mặt nước. (Sáng thế ký 1:2)

Xem thêm