Thể loại:Mục từ tiếng Kharia
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Kharia.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Kharia.
- Thể loại:Danh từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Kharia dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Kharia: tiếng Kharia lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Kharia.
- Thể loại:Số từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về số từ tiếng Kharia.
- Thể loại:Thán từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Kharia.
- Thể loại:Tính từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Kharia được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Kharia.
- Thể loại:Động từ tiếng Kharia: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Kharia là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Kharia (52 tr.)
- Cụm từ tiếng Kharia (1 tr.)
D
Đ
- Đại từ tiếng Kharia (15 tr.)
- Động từ tiếng Kharia (7 tr.)
M
P
- Phó từ tiếng Kharia (1 tr.)
S
- Số tiếng Kharia (18 tr.)
- Số từ tiếng Kharia (12 tr.)
T
- Thán từ tiếng Kharia (1 tr.)
- Tính từ tiếng Kharia (60 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Kharia”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 380 trang.
(Trang trước) (Trang sau)ऊ
क
- क
- ककाईङ
- कचिया
- कंड़सा
- कडोङ
- कना'सी
- कनिया
- करोंग
- कसरेल
- कहानी
- का'
- काईं
- काबुर
- किड़ो'
- किनकर नाईङ
- किनिर
- किसड़ो
- कुलडा'
- कुलमडाय
- कुल्लु
- केके'
- केंडो'ड
- केरा
- केलुंग
- केलोम
- कोटे'ना
- कोड़े'ज्
- कोंडोय
- कोंथेड
- कोनडेङ
- कोनसेल डू'
- कोनसेलडू'
- कोने
- कोनोन
- कोनोन ओ'
- कोनोन कुलमडाय
- कोन्घेर
- कोपड़ू'
- कोबसूतेइ
- कोब्सोरना
- कोम
- कोयो
- कोरो'बना
- कोलेड
- कोसोर
- कौवा
- कौवा'