一等
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 等 |
| いち > いっ Lớp: 1 |
とう Lớp: 3 |
| on'yomi | |
Cách phát âm
Lỗi Lua trong Mô_đun:ja-pron tại dòng 94: Parameter "y" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Danh từ
一等 (ittō)
Hậu duệ
- → Tiếng Mân Nam: 一度 (it-tó͘, it-tó)
Tham khảo
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 一 | 等 |
Danh từ
一等 (ildeung) (hangeul 일등)
Tiếng Triều Tiên cổ
[sửa]Cách viết khác
Từ nguyên
Đôi khi được liên kết với tiếng Triều Tiên trung đại ᄀᆞᆮ (kot, “as, like”, particle). Mối quan hệ với tiếng Triều Tiên trung đại ᄒᆞ낳 (hònàh, “one”) không rõ ràng. Có thể liên quan đến tiếng Bách Tế 伽第𢀳 (*gadəp, “one”).
Alexander Vovin (2010) khẳng định rằng tiếng Nhật 片 (kata) is "chắc chắn là một từ vay mượn của của tiếng Triều Tiên" từ từ này.[1] Tuy nhiên, lập luận đó được đưa ra bằng cách đặt từ xuất hiện lần đầu tiên trong văn học hơn 5 thế kỷ trước từ này vào vị trí của hậu duệ, lưu ý rằng điều này là quá xa vời.
Số từ
一等 (*HAton(h) hoặc *HOton(h))
- Một.
- 1281 [kh. 750], 月明師 (Wolmyeongsa), “祭亡妹歌 (Jemangmae-ga)”, trong 三國遺事 (Samguk Yusa) [Memorabilia of the Three Kingdoms]:
- 一等隱枝良出古
- mặc dù chúng mọc trên một nhánh duy nhất
- 1281 [kh. 760], 希明 (Huimyeong), “禱千手觀音歌 (Docheonsugwaneum-ga)”, trong 三國遺事 (Samguk Yusa) [Memorabilia of the Three Kingdoms]:
- 一等下叱放一等肹除惡攴
- chỉ đặt khoảng một, và lấy [khác] một
Ghi chú tái tạo
[sửa]Danh sách từ thế kỷ thứ mười hai Kê Lâm loại sự phiên âm từ này, không có phản xạ tiếng Triều Tiên trung đại trong suốt, với những chữ Hán 河屯. Do cách phát âm thời nhà Tống được tái tạo lại của các ký tự này là *ɦɑ tʰuən, chữ số này thường được tái cấu trúc thành *HAton hoặc *HOton, cái sau để cho phép kết nối với tiếng Triều Tiên trung đại ᄒᆞ낳 (hònàh).
Bài thơ k. năm 760 Docheonsugwaneum-ga dường như viết trợ từ định vị *-a thành gđ thay vì 良 (*-a) như mong đợi khi theo sau 一等, cho thấy rằng một phụ âm bổ sung, có thể là *h, có thể đã theo sau âm mũi cuối cùng.
Hậu duệ
Tham khảo
- 조규태 (2006) “한국어 수사의 어원과 어형 변화에 대하여 [On the etymologies and changes of Korean numerals]”, trong Eomunhak, tập 94, tr. 81—117
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "2012" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- 남풍현 (Nam Pung-hyun) (2017) “도천수관음가의 새로운 해독 [A new reading of the Docheonsugwaneum-ga]”, trong Gugyeol Yeon'gu, tập 45, tr. 7–29
- 이승재 (Lee Seung-jae) (2017) 木簡에 기록된 古代 韓國語 [The Old Korean Language Inscribed on Wooden Tablets], Iljogag
Tiếng Trung Quốc
[sửa]one; single; a one; single; a; (before verbs) as soon as, once; (before a noun) entire (family, etc.) |
class; rank; grade class; rank; grade; equal to; same as; wait for; await; et cetera; and so on | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (一等) | 一 | 等 | |
| giản. #(一等) | 一 | 等 | |
Cách phát âm
- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄧ ㄉㄥˇ
- Quảng Đông (Việt bính): jat1 dang2
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): it-téng
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄧ ㄉㄥˇ
- Bính âm thông dụng: yiděng
- Wade–Giles: i1-têng3
- Yale: yī-děng
- Quốc ngữ La Mã tự: ideeng
- Palladius: идэн (idɛn)
- IPA Hán học (ghi chú): /i⁵⁵ tɤŋ²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: jat1 dang2
- Yale: yāt dáng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: jat7 dang2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: yed1 deng2
- IPA Hán học (ghi chú): /jɐt̚⁵ tɐŋ³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: it-téng
- Tâi-lô: it-tíng
- Phofsit Daibuun: itdeang
- IPA (Cao Hùng): /it̚³²⁻⁴ tiɪŋ⁴¹/
- IPA (Đài Bắc): /it̚³²⁻⁴ tiɪŋ⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: Đài Loan (thường dùng))
Tính từ
一等
Từ dẫn xuất
Lỗi Lua trong Mô_đun:zh/templates tại dòng 27: This template has been deprecated. Please use Template:col3 instead..
- Mục từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 一 là いち tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 等 là とう tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Triều Tiên cổ
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Triều Tiên trung đại
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Triều Tiên cổ
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Triều Tiên
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Triều Tiên
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên cổ
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mandarin words containing 一 not undergoing tone sandhi
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 一 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 等 tiếng Trung Quốc
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ