Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Cai quản, cai trị, điều khiển, điều hành, quản trị.
  2. Nuôi dưỡng, nuôi nấng.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

nghệ, ngải

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋḛʔ˨˩ ŋa̰ːj˧˩˧ŋḛ˨˨ ŋaːj˧˩˨ŋe˨˩˨ ŋaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋe˨˨ ŋaːj˧˩ŋḛ˨˨ ŋaːj˧˩ŋḛ˨˨ ŋa̰ːʔj˧˩