Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
乃
Kanji (Nhật)
乃

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Liên từ[sửa]

  1. Sau đó, thì, sau cùng, bèn, rốt cuộc.
  2. Quả thực, thực sự.

Đại từ[sửa]

  1. Mày, anh.
  2. Của mày, của cậu.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nới, nãy, nãi, náy, nẫy, nảy, nải, nấy, bèn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nəːj˧˥ naʔaj˧˥ naʔaj˧˥ naj˧˥ nəʔəj˧˥ na̰j˧˩˧ na̰ːj˧˩˧ nəj˧˥ ɓɛ̤n˨˩nə̰ːj˩˧ naj˧˩˨ naːj˧˩˨ na̰j˩˧ nəj˧˩˨ naj˧˩˨ naːj˧˩˨ nə̰j˩˧ ɓɛŋ˧˧nəːj˧˥ naj˨˩˦ naːj˨˩˦ naj˧˥ nəj˨˩˦ naj˨˩˦ naːj˨˩˦ nəj˧˥ ɓɛŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh