Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thơ ca) ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

cáng, cang, kháng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːŋ˧˥ kaːŋ˧˧ xaːŋ˧˥ka̰ːŋ˩˧ kaːŋ˧˥ kʰa̰ːŋ˩˧kaːŋ˧˥ kaːŋ˧˧ kʰaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːŋ˩˩ kaːŋ˧˥ xaːŋ˩˩ka̰ːŋ˩˧ kaːŋ˧˥˧ xa̰ːŋ˩˧