Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+50E6, 僦
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-50E6

[U+50E5]
CJK Unified Ideographs
[U+50E7]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Econ) , lợi, tiền thuê.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tựu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tḭʔw˨˩tɨ̰w˨˨tɨw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɨw˨˨tɨ̰w˨˨