口に蜜あり腹に剣あり

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Nhật hỗn hợp[sửa]

Phân tích cách viết
kanji hiragana kanji‎ hiragana hiragana kanji‎ hiragana kanji‎ hiragana hiragana

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Nhật[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ 口蜜腹劍.

Thành ngữ[sửa]

口に蜜あり腹に剣あり

  1. (Nghĩa đen) Miệngmật ngọt, nhưng trong bụngdao kiếm.
  2. (Nghĩa bóng) Nói về người miệng lưỡi ngọt ngào bề ngoài tử tế, nhưng thật sự trong lòng nham hiểm, thường muốn hại người.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]