圖救

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Chữ Hán giản thể[sửa]

Danh từ[sửa]

圖救

  1. Trò đuổi bắt gồm 3 người trở lên. Ban đầu đánh nhất nhị tam chọn ra 1-2 người đuổi số còn lại, hễ chạm tay vào ai thì người kia phải "đồ" (hô không kịp thì bị thế vào làm người bắt), những người còn lại giải vây bằng cách chạm tay vào người bị bắt và hô "cứu" (không hô cũng bị thế vào làm người bắt).

Dịch[sửa]