đồ cứu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̤˨˩ kiw˧˥ɗo˧˧ kɨ̰w˩˧ɗo˨˩ kɨw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo˧˧ kɨw˩˩ɗo˧˧ kɨ̰w˩˧

Danh từ[sửa]

đồ cứu

  1. Trò đuổi bắt gồm 3 người trở lên. Ban đầu đánh nhất nhị tam chọn ra 1-2 người đuổi số còn lại, hễ chạm tay vào ai thì người kia phải "đồ" (hô không kịp thì bị thế vào làm người bắt), những người còn lại giải vây bằng cách chạm tay vào người bị bắt và hô "cứu" (không hô cũng bị thế vào làm người bắt).

Dịch[sửa]