Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+582E, 堮
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-582E

[U+582D]
CJK Unified Ideographs
[U+582F]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]


Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đường biên giới, ranh giới.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngạc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ːʔk˨˩ŋa̰ːk˨˨ŋaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːk˨˨ŋa̰ːk˨˨