Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Phòng bếp, nhà bếp.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

trù, chù, chùa

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṳ˨˩ ʨṳ˨˩ ʨṳə˨˩tʂu˧˧ ʨu˧˧ ʨuə˧˧tʂu˨˩ ʨu˨˩ ʨuə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂu˧˧ ʨu˧˧ ʨuə˧˧