Bước tới nội dung

chu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨu˧˧ʨu˧˥ʨu˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨu˧˥ʨu˧˥˧

Động từ

chu

  1. Hành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)
    Chu mỏ.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chu

  1. heo.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Cách phát âm

Phó từ

chu

  1. nhất (trong so sánh).

Tiếng Nicobar Car

[sửa]

Đại từ

chu

  1. tôi, đại từ ngôi thứ 1 số ít.

Tham khảo

  • G. Whitehead (1925). Dictionary of the Car Nicobarese Language.

Tiếng Quảng Lâm

[sửa]

Danh từ

chu

  1. chó.

Tiếng Xơ Đăng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chu

  1. lợn, heo.