Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
忙

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Bận rộn, gấp gáp, vội vàng.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

mang, mường, màng, may, mắng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maːŋ˧˧ mɨə̤ŋ˨˩ ma̤ːŋ˨˩ maj˧˧ maŋ˧˥maːŋ˧˥ mɨəŋ˧˧ maːŋ˧˧ maj˧˥ ma̰ŋ˩˧maːŋ˧˧ mɨəŋ˨˩ maːŋ˨˩ maj˧˧ maŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːŋ˧˥ mɨəŋ˧˧ maːŋ˧˧ maj˧˥ maŋ˩˩maːŋ˧˥˧ mɨəŋ˧˧ maːŋ˧˧ maj˧˥˧ ma̰ŋ˩˧