Bước tới nội dung

忙

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi
忙

Chữ Hán

忙 U+5FD9, 忙
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5FD9
← 忘
[U+5FD8]
CJK Unified Ideographs 忚 →
[U+5FDA]
Bút thuận
忙

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Bắc Kinh (nam giới)

Tính từ

忙

  1. Bận rộn, gấp gáp, vội vàng.

Dịch

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

忙 viết theo chữ quốc ngữ

mang, mường, màng, may, mắng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maːŋ˧˧ mɨə̤ŋ˨˩ ma̤ːŋ˨˩ maj˧˧ maŋ˧˥maːŋ˧˥ mɨəŋ˧˧ maːŋ˧˧ maj˧˥ ma̰ŋ˩˧maːŋ˧˧ mɨəŋ˨˩ maːŋ˨˩ maj˧˧ maŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːŋ˧˥ mɨəŋ˧˧ maːŋ˧˧ maj˧˥ maŋ˩˩maːŋ˧˥˧ mɨəŋ˧˧ maːŋ˧˧ maj˧˥˧ ma̰ŋ˩˧