Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+60C5, 情
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-60C5

[U+60C4]
CJK Unified Ideographs
[U+60C6]
Thư pháp
情
Đài Loan
情

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Tình cảm.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tành, dềnh, tình, rình, tạnh

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.