Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
月

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 月 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
月-oracle.svg

TK 16–11 TCN
Yue arch.png

TK 11–3 TCN
月-bigseal.svg

Yue sigil.png

Tiếng Nhật[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Mặt Trăng
  2. Tháng, một khoảng thời gian bằng chu kỳ của Mặt Trăng bay quanh Trái Đất.

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Mặt Trăng.
  2. Tháng, một khoảng thời gian bằng chu kỳ của Mặt Trăng bay quanh Trái Đất.
    tháng bảy

Dịch[sửa]

Mặt Trăng
tháng

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhục, nguyệt, ngoạt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲṵʔk˨˩ ŋwiə̰ʔt˨˩ ŋwa̰ːʔt˨˩ ɲṵk˨˨ ŋwiə̰k˨˨ ŋwa̰ːk˨˨ ɲuk˨˩˨ ŋwiək˨˩˨ ŋwaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲuk˨˨ ŋwiət˨˨ ŋwat˨˨ ɲṵk˨˨ ŋwiə̰t˨˨ ŋwa̰t˨˨