Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tranh, chanh, tránh

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨajŋ˧˧ kajŋ˧˧ ʨajŋ˧˥ tʂan˧˥ kan˧˥ tʂa̰n˩˧ tʂan˧˧ kan˧˧ tʂan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂajŋ˧˥ kajŋ˧˥ tʂajŋ˩˩ tʂajŋ˧˥˧ kajŋ˧˥˧ tʂa̰jŋ˩˧