捉
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 捉 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: zhuō (zhuo1)
- Phiên âm Hán-Việt: tróc
- Chữ Hangul: 착
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
捉
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 捉 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwat˧˥ ʨawk˧˥ səwk˧˥ ʨəwk˧˥ sawk˧˥ ʨo̰ʔp˨˩ | ʨwak˩˧ tʂa̰wk˩˧ sə̰wk˩˧ tʂə̰wk˩˧ sa̰wk˩˧ ʨo̰p˨˨ | ʨwak˧˥ tʂawk˧˥ səwk˧˥ tʂəwk˧˥ sawk˧˥ ʨop˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨwat˩˩ tʂawk˩˩ səwk˩˩ tʂəwk˩˩ sawk˩˩ ʨop˨˨ | ʨwat˩˩ tʂawk˩˩ səwk˩˩ tʂəwk˩˩ sawk˩˩ ʨo̰p˨˨ | ʨwat˩˧ tʂa̰wk˩˧ sə̰wk˩˧ tʂə̰wk˩˧ sa̰wk˩˧ ʨo̰p˨˨ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 10 nét
- Chữ Hán bộ 手 + 7 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại