瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Nhật hỗn hợp[sửa]

Phân tích cách viết
kanjikanji‎hiraganakanji‎hiraganakanji‎hiraganahiraganakanji‎kanji‎
hiraganakanji‎hiraganakanji‎hiraganahiragana

Chuyển tự[sửa]

  • Chữ Hiragana: かでんにくつをいれず、りかにかんむりをたださず
  • Chữ Latinh:
    • Rōmaji: ka-den ni kutsu wo irezu, rika ni kanmuri wo tadasazu

Tiếng Nhật[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ thành ngữ tiếng Hán 瓜田李下.

Thành ngữ[sửa]

瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず

  1. (Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa , vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.
  2. (Nghĩa bóng) Nói về sự thân trọng giữ gìn trong lúc làm việc; không tránh được sự nghi ngờ của người khác.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]