Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+4E0B, 下
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E0B

[U+4E0A]
CJK Unified Ideographs
[U+4E0C]
Bút thuận
0 strokes

Từ nguyên

Lỗi Lua trong Mô_đun:zh-glyph tại dòng 17: Parameter "oracle" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Tính từ

  1. bên dưới
  2. bề dưới, có địa vị thấp kém hơn

Trái nghĩa

Đồng nghĩa

Dịch

bên dưới
thấp kém hơn

Động từ

  1. Xuống, đi xuống, đưa xuống
    - xuống núi
    - hạ cờ, cuốn cờ

Trái nghĩa

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).


Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

hạ,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̰ːʔ˨˩ haː˧˥ha̰ː˨˨ ha̰ː˩˧haː˨˩˨ haː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haː˨˨ haː˩˩ha̰ː˨˨ haː˩˩ha̰ː˨˨ ha̰ː˩˧