Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+756F, 畯
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-756F

[U+756E]
CJK Unified Ideographs
[U+7570]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Người quê mùa.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tuấn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twən˧˥twə̰ŋ˩˧twəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twən˩˩twə̰n˩˧