Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+77C7, 矇
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-77C7

[U+77C6]
CJK Unified Ideographs
[U+77C8]

Tra cứu

[sửa]

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Tính từ

[sửa]

  1. Mông muội, ngu dại, ngu đần, ngớ ngẩn.
  2. Mù quáng, .

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

mong, mỗng, mông

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mawŋ˧˧ məʔəwŋ˧˥ məwŋ˧˧mawŋ˧˥ məwŋ˧˩˨ məwŋ˧˥mawŋ˧˧ məwŋ˨˩˦ məwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mawŋ˧˥ mə̰wŋ˩˧ məwŋ˧˥mawŋ˧˥ məwŋ˧˩ məwŋ˧˥mawŋ˧˥˧ mə̰wŋ˨˨ məwŋ˧˥˧