窺
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 窺 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: kuī (kui1)
- Phiên âm Hán-Việt: khuy
- Chữ Hangul: 규
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
窺
- Người tò mò, người tọc mạch.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 窺 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwi˧˧ zɔ̤m˨˩ | kʰwi˧˥ jɔm˧˧ | kʰwi˧˧ jɔm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwi˧˥ ɟɔm˧˧ | xwi˧˥˧ ɟɔm˧˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 16 nét
- Chữ Hán bộ 穴 + 11 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại