Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+8B74, 譴
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-8B74

[U+8B73]
CJK Unified Ideographs
[U+8B75]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khiển, khiến

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xiə̰n˧˩˧ xiən˧˥kʰiəŋ˧˩˨ kʰiə̰ŋ˩˧kʰiəŋ˨˩˦ kʰiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xiən˧˩ xiən˩˩xiə̰ʔn˧˩ xiə̰n˩˧